Agilent 240FS AAS: Quang phổ hấp thụ nguyên tử

Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS giúp định tính, định lượng kim loại nặng, nguyên tố nhanh chóng và tiện lợi, phù hợp phân tích nguyên tố kim loại độc hại với hàm lượng vết theo tiêu chuẩn EP. Agilent phân tích đồng thời các nguyên tố trong 1 lần nạp mẫu với công nghệ sử dụng ngọn lửa và có thể vận hành song song cả công nghệ lò graphite và ngọn lửa trong cùng một lần đo. Hệ thống có khả năng tương thích tiêu chuẩn CRF 21 part 11, được sử dụng nhiều trong kiểm tra nguyên liệu ngành dược, thuốc thành phẩm cũng như hàm lượng vết kim loại.

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS vận hành tự động cho phép tốc độ phân tích mẫu nhanh như ICP-OES. Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS được điều khiển bởi phần mềm Windows Worksheet. Khả năng hoạt động đa chức năng cho phép vừa phân tích mẫu, vừa truy xuất kết quả phân tích. Ngoài ra, máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS còn có thể kết nối được với tất cả các phụ kiện AA để tăng hiệu năng. Năng suất hoạt động tăng cao với hệ thống bơm mẫu tự động NEW SPS 4. Được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các phòng thí nghiệm đòi hỏi phân tích nhanh, số lượng mẫu lớn (lên đến 360 mẫu), độ tin cậy cao, thiết kế nhỏ gọn, không ồn, dễ sử dụng và giá cả phải chăng.

Agilent 240FS AAS:
Agilent 240FS AAS:
Agilent 240FS AAS:
Agilent 240FS AAS:
Liên hệ để nhận báo giá và tư vấn

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AAS 240FS AGILENT PHẦN 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AAS 240FS AGILENT PHẦN 2

Thông tin cấu hình hệ dual tham khảo:

STT

SL

Diển giải

Hãng: AGILENT – MỸ/MALYSIA

MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ AAS

1.

1

Model: AA DUO 240FS /AA240Z/ Ultrapackage

Mã đặt hàng: G8449AA

2.

1

HỆ THỐNG QUANG HỌC CỦA NGỌN LỬA ( FLAME):   AAS 240FS

Bộ tạo tia đơn sắc hoàn toàn tự động (auto-monochromator), tự động điều chỉnh khe sáng, tự động chọn đèn, wide range PTM, ít nhất 4 đèn chạy đồng thời, hiệu chỉnh đường nền bằng đèn D 2 , có chương trình điều kiền khí cung cấp, card IEEE, buồng phun cho cả dung dich vô cơ và hữu cơ

·               Hai chùm tia (double beam), với kết cấu Czerny-Tuner Mount, cho phép tối ưu hoá năng lượng ánh sáng.

·               Cách tử: 1200 vạch / mm

·               Chọn bước sóng (Wavelength) và khe (slit) tự động

·               Ống nhân quang dãi rộng R446 (wide range photo multiplier tube), cho toàn dải bước sóng

·               4 đèn cố định với hệ thống chọn đèn tự động cực nhanh

·               Có thể phân tích đồng thời 4 nguyên tố với 4 đèn cùng hoạt động theo mode “Fast Sequential”. Nếu dùng đèn đa nguyên tố, có thể phân tích đồng thời trên 16 nguyên tố cùng lúc.

·               Hiệu chỉnh nền bằng đèn Deuterium cường độ cao

·               Bước sóng: 180 – 900 nm

·               Khe sáng: 0.2, 0.5 và 1 nm, tự động điều chỉnh

1 BỘ PHẬN NGUYÊN TỬ HOÁ NGỌN LỬA (FLAME)

·                     Buồng phun: Làm bằng Fluorinated có tị trọng cao, thích hợp cho mẫu tan trong nước và trong dung môi hữu cơ

·                     Đầu phun: Làm bằng Incoloy, Teflon ( ko phải kim loai) tránh nhiễm trên mẫu

·                     Hiệu chỉnh đường bằng đèn D2 (Deuterium) cường độ cao

·                     Hệ thống điều khiển khí tự động hay có thể chương trình hóa cho từng nguyên tố phân tích thông qua máy tính.

·                     Nút đánh lửa và nút tắt lửa riêng biệt.

·                     Hệ thống 8 khóa tự động bảo vệ an toàn, theo dõi hoạt động của các bộ phận sau: đầu đốt (burner), các khớp nối với đầu đốt, bẩy chất lỏng (liquid trap), nút giải áp (pressure relief bung), tấm chắn ngọn lửa (flame shield), hệ thống vận hành ngọn lửa, nguồn cấp điện, áp suất chất oxy hóa (02) trong bình chứa an toàn.(safety reservoir)

·                     Khi phát hiện có sự cố mất an toàn, các khóa tự động tại chổ liên quan sẽ hoạt động tức thời ngăn không cho đánh lửa được.

·                     Buồng phun MARK 7 bằng chất liệu Flourinated high density polyethylene được thiết kế để phân tích mẩu trong nước (Aqueous)

·                     Bổ chính nền bằng phương đèn Deuterium độ nhạy cao

·                     Độ nhạy đối với Chì đo ở nồng độ 5 mg/Lít , có Abs > 0.9 thì độ chính xác < 0.5% RSD

·                     Chế độ bổ chính nền bằng hai chùm tia tự động liên tục bằng đèn Deuterium.

·                     Kỹ thuật Trừ nền: Kỹ thuật trừ nền bằng đèn deuterium độ nhạy cao thích hợp cho khoảng bước sóng 185-425 nm. Hiệu chỉnh lên đến 2.5 đơn vị hấp thu. Đáp ứng trong 2 ms. Có khả năng tự động điều chỉnh cường độ các chùm tia sáng để đạt cân bằng. Đèn Deuterium rất dễ cân chỉnh và thay thế bởi người sử dụng

1 HỆ THỐNG QUANG HỌC DẠNG LÒ (GRAPHIC TUBE ATOMIZER) cùng với chương trình bơm mẫu tự động PSD120

 AAS240Z/ ultraLamp

·               Hiệu chỉnh đường nền bằng kỹ thuật Zeeman

·               Camera online quan sát lò

·               Một chùm tia ( single beam)

·               Khỏang bước sóng: 185-900 nm

·               Bộ đơn sắc Czerny Turner tự hiệu chỉnh

·               Focal length: 250nm

·               Độ lặp lại của bước sóng: ± 0.04 nm

·               Tốc độ quét của bước sóng: 2000nm/ phút

·               Cách tử: tán xạ halographic với 1200 line/ mm blazed ở 240nm, độ tán sắc: 3.1 – 2.3 nm/mm

·               Tự động chọn khe sáng 0.2,0.5, và 1.0 nmgiảm chiều cao 0.5 nm khe sáng

·               Từ trường được điều khiển bởi máy tính trong khỏang 0.1 – 0.8 Tesla, tối ưu hóa đường nền và giảm nhiễu tính hiệu khi đo

·               Kỹ thuật lò graphite:

+Sàn đỡ được gắn sẵn trong ống graphite.

+Chất bổ trợ nền.

+Không sử dụng dòng khí bên trong trong suốt quá trình nguyên tử hó.a

+Thu nhận dữ liệu sử dụng diện tích peak.

+Dòng khí trơ bảo vệ bên ngoài xung quanh ống graphite ngăn chặn luồng không khí bên ngoài, đồng thời có dòng khí trơ purge bên trong đi vào ống graphite để loại bỏ hơi của nền mẫu đã được hóa hơi trong suốt quá trình tro hóa & tiền xử lý nhiệt. Hai dòng khí này được điều khiển độc lập bằng máy vi tính. Đóng mở khí tự động.Có thể cấp thêm 01 dòng khí nén để tăng cường hiệu quả tro hóa

·               4 đèn, đã tích hơp cho đèn Ultra 2 vị trí

·               Dãy tuyến tính rộng cho phép đo các mẫu có nồng độ khác nhau lớn từ phần tỉ cho tới phần trăm

·               Hệ quang phản chiếu cho phép tối đa hiệu quả đường truyền ánh sáng ( không dùng thấu kính)

·               Hệ quang được đặt chắc chắn và thích hợp nhất nhằm cân bằng nhiệt và giảm thiểu rung

·               Thời gian hoạt động giữa đường nền và tổng độ hấp thu là 5 phần nghìn giây

·               Hiệu chỉnh lại chế độ họat động và đánh giá hiệu quả: hiệu chuẩn tới 10 điểm cho phương pháp thông thường hoặc phương pháp thêm chuẩn

·               Hiệu chỉnh bằng cách chọn mẫu đo ngẫu nhiên

·               Tái thiết lại đường chuẩn hoặc re-slope được đánh giá lại trên từng mẫu đo

·               Chương trình điều kiển nhiệt độ từ 40 -30000C, khoảng gia tăng 10C

·               Cung cấp khoảng 20 chương trình nhiệt độ

·               Tháp đèn cung cấp sẳn hai vị trí đèn dùng cho đèn ultralamp

·               Hệ thống an toàn cho lò:

Ba cảm biến khóa an toàn dựa trên điện nguồn, tình trạng cuộn dây và nhiệt độ trên cuôn dây. Năm cảm biến an toàn khác cho lò dựa trên áp suất khí trơ, áp suất và nhiệt độ nước giải nhiệt, ống graphite và nhiệt độ của biến thế. Bất cứ cảm biến nào gởi tín hiệu không an toàn về máy tính, thiết bị sẽ tự động ngăn hoạt động lò Zeeman cũng như ngắt nguồn cung cấp cho lò khi đang hoạt động

1 BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG CHO LÒ GRAPHITE PSD 120

·                 Bộ phận kim bơm mẫu chính xác dùng cho lò graphite như sau:

·                 Khỏang thể tích bơm được từ: 1-70 microlitre,  ít nhất mỗi lần bơm là 1 microlitre

·                 Tự động chuẩn bị đường chuẩn từ chất chuẩn mẹ, tiến hành các bước thêm chuẩn hoặc chuẩn bình thuờng

·                 Tự động thêm chuẩn vào mẫu phức tạp để dò tìm peak

·                 Có thề dùng nhiều chuẩn mẹ khác nhau

·                 Nếu mẫu vượt ngoài khỏang đo, hệ thống và phần mềm sẽ tự động đo lặp lại dùng phương pháp giảm thể tích

·                 Chế độ  “ premix” cho phương pháp chuẩn bị mẫu

·                 Năng suất: Có thể lặp trình chạy đến 999 mẫu

·                 Dùng vial 2 ml: cho 50 mẫu, 5 mẫu trung tâm chứa 25 ml chuẩn mẹ, và modifier hoặc cần thêm hợp chất khác làm tăng độ nhạy, độ chính xác của phương pháp

·                 Phần mềm có thề nhận biết 2 chương trình modifier cho mỗi phương pháp phức tạp

·                 Tiêm nóng “ Hot injection “ dùng cho chương trình hóa injection từ nhiệt độ 40 – 200oC

1 HỆ THỐNG LÀM MÁT CHO LÒ GRAPHITE

Model: PolySciences 6506T

– Được thiết kế đồng bộ cùng hệ thống máy chính;

– Thể tích bồn làm lạnh: 1.9 L;

– Thiết bị làm lạnh không có chứa chất làm lạnh CFC;

– Nhiệt độ làm việc: -10 – 400C

– Độ chính xác nhiệt độ : ± 0,10C;

– Tiết kiệm điện năng với công suất làm lạnh chỉ : 1700W;

– Tốc độ nước làm mát: 4,1 gallon/phút (khoảng 15,5 lít/phút);

– Nguồn điện : 220/240V-50/60Hz

1 PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG SPECTRAA

·                 Phần mềm Base va phần mềm Pro

·                 Phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu được thiết kế và soạn thảo tiên tiến chạy dưới môi trường Windows 7  (64 bits) với các tính năng cực mạnh trong môi trường đa tác vụ thật sự.  Với phương pháp điều khiển trung tâm, tất cả vận hành của máy đều được điều khiển bởi phần mềm máy tính

·          Điều khiển hệ thống hoàn toàn tự động, thu thập, xử ký số liệu và báo cáo.

·          Dựng đường chuẩn với các phương pháp chuẩn nội, chuẩn ngoại, thêm chuẩn

·          Tính toán thống kê

·          Phương pháp SRM ( surface Response Methodology): đây là phương pháp tối ưu hóa nhiệt lò cho từng nguyên tố, Chế độ SRM Wizard có chức năng cho tạo phương pháp hoặc giới thiệu nhiệt cho quá trình tro hóa, nhiệt độ nguyên tử hóa, và các thông số khác

·          Cook -book online: Hiển thị các phương pháp phân tích, bao gồm đường chuẩn, bước sóng thay thế để so sánh độ nhạy, và giới thiệu thêm một số phương khác để tham khảo

·          Đánh giá lại hiêu chuẩn nội: Ứng dụng on line cho phương pháp đo nhanh, chế độ tăng độ chính xác, độ lặp lại, lỗi chuẩn bị mẫu, đường trôi….

·          Đánh giá lai đường chuẩn và chuẩn trắng: Chuẩn lai điểm zero, và đa chuẩn, nồng độ, thêm chuẩn, Abs trực tiếp, hệ số mở rộng,  0.1-100 chế độ chuẩn, chọn phương pháp bình phương tối thiểu cho 8 thuật tóan như đường tuyến tính, phương trình bậc hai bậc ba…

·          QC Protocol: 10 phương pháp thử cho ngọn lữa, háo hơi, QC bank, QC chuẩn, QC spike, ma trân mẫu, mẫu phòng Lab, lặp lại, chính xác, hệ số tương quan, kiểm tra đầu dò, …

·           Phương pháp xử lý: tích phân, chiều cao, diện tích, độ rộng peak

·                 Loại tín hiệu: tín hiệu hấp thụ nguyên tử có bổ chính nền, mẫu, chuẩn và độ phát xạ ngọn lửa

·                        Phần mềm kiểm tra chất lượng: với chức năng QC, cho phép kiểm tra mẫu (giới hạn phát hiện, độ lặp lại), mẫu chuẩn, đường chuẩn…  Nếu không nằm trong giới hạn tuyến tính của đường chuẩn thì máy sẽ tự động pha loãng hoặc làm giàu rồi tiến hành đo lại.  Nếu độ lặp lại thấp hơn giá trị yêu cầu thì máy cũng tự động đo lạ

1 ĐẦU ĐỐT MK7 KHÔNG KHÍ/ACETYLENE
  ĐÈN CATỐT RỖNG (Hollow Cathode Lamp)

Bao gồm 10 nguyên tố theo yêu cầu Khách hàng

1 ĐẦU ĐỐT MK7 NITROUS/ACETYLENE

Mã đặt hàng: G8449AA#003

1 HỆ THỐNG PHÂN TÍCH SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP HYDRUA HÓA (Hydride Generation Technique), gồm:

HỆ THỐNG HÓA HƠI LẠNH VGA-77

·         Cell bằng quartz

·         Đun nóng tự động theo chương trình cài đặt

·         Dùng để xác định các nguyên tố Hg, As, Se, Sb, Te, Bi và Sn ở mức mg/l theo phương pháp hóa hơi lạnh,

·         Giới hạn phát hiện của đầu dò đối với Hg 0,043 ppb

·         Đặc trưng:

¨      Độ nhạy cao

¨      Khả năng phân tích 60-70 mẫu/ giờ (mỗi mẫu được phân tích 3 lần)

¨      Độ chính xác: 1-2% RSD

¨      Lượng tiêu thụ mẫu thấp < 8ml cho mổi nguyên tố cần phân tích

Mã đặt hàng:G8444A

1 FLOW THROUGH MERCURY CELL

Mã đặt hàng: 9910040700

1 BỘ HÚT KHÍ THẢI (bao gồm )

·         Phù hợp với hệ thống máy

·         Quạt chống ăn mòn hóa học,

Mã đặt hàng: G8451A

1  MÁY VI TÍNH HP

 

16, 1 MÁY IN HP
17, 1 MÁY NÉN KHÍ KHÔNG DẦU ( Hàng mua trong nước)  – 1,5 HP, 220V/50Hz

·         Ap lực hoạt động 6-8 bar – có bình chứa  25L- tự động ngắt điện khi đủ áp lực

·         Phụ tùng kèm theo: bộ tách ẩm không khí, đồng hồ áp lực, ống nối,

·         Hãng sản xuất: Đài loan hoặc Ý

18, 1 HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ ACETYLENE

·         Bao gồm: Vỏ bình, khí acetylene, bộ điều áp và đồng hồ

·         Nhà cung cấp khí : Messer

·         Bộ điều áp và đồng hồ: Tanaka – Nhật bản

·         Số lượng bình co chứa khí acetylence: 01 bình

19,

 

1 HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ NITROUS OXIDE

·         Bao gồm: Vỏ bình, khí acetylene, bộ điều áp và đồng hồ

·         Nhà cung cấp khí : Messer

·         Bộ điều áp và đồng hồ: Tanaka – Nhật bản

·         Số lượng bình co chứa khí nitơ oxit: 01 bình

 

20, 2 HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ ARGON

·         Bao gồm: Vỏ bình, khí argon, bộ điều áp và đồng hồ

·         Nhà cung cấp khí : Messer

·         Bộ điều áp và đồng hồ: Tanaka – Nhật bản

·         Số lượng bình co chứa khí acetylence: 2 bình

   21,

 

1 DUNG DỊCH CHUẨN (STANDARD SOLUTION) DÙNG CHO AAS bao gồm 10 nguyên tố (1000 ppm)

·         Các nguyên tố do người sử dụng chon lựa (tương ứng với đèn cathode rổng)

·         Nhà sản xuất: Merck – Đức

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Agilent 240FS AAS: Quang phổ hấp thụ nguyên tử”