HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG SIÊU HIỆU NĂNG
Model: Acquity HPLC
Hãng sản xuất: Waters-Mỹ
Tình trạng: Refurbish-Đã qua sử dụng/ Được thay thế và hiệu chuẩn thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Bao gồm các bộ phận chính sau:
1. Hệ phân phối dung môi 4 dòng/ Quaternary Solvent Manager
2. Bộ bơm mẫu tự động công nghệ dòng xuyên kim/ Sampler Manager (Flow Through Needle –FTN)
3. Buồng điều nhiệt cột /Column Heater
4. Đầu dò UV/Detector UV/ACQUITY UPLC TUV Detector
5. Hệ thống dữ liệu và máy tính điều khiển
Hệ phân phối dung môi 4 dòng
Quaternary Solvent Manager
• Số dòng dung môi: phối trộn đến 04 dòng dung môi. Có thể lên tới 9 dòng dung môi với van lựa chọn dung môi (lựa chọn thêm)
• Số đường dẫn pha động trong hệ thống: 3 đường riêng biệt (path 1, path 2, và đường rửa) với công nghệ Arc Multi-flow path technology (standard).
• Thể tích trễ (dwell volume): ≤1350 μL
• Gradient delay volume: ≤1000 μL
• Xử lý dung môi: Tích hợp bộ khử khí chân không, 04 buồng
• Thông tin gradient: Trộn áp suất thấp, gradient 04 dòng
• Đường cong Giadient: 11 đường cong gradient [bao gồm: 1 tuyến tính, 2 đường tăng giảm bậc, 4 đường cong tăng, 4 đường cong giảm]
• Khoảng tốc độ dòng: 0,001 – 5,000ml/phút, mỗi bước tăng 0,001ml.
• Độ chính xác tốc độ dòng : ±1,0% tại 0,5 ; 3,0 ; 5,0 mL/min.
• Độ đúng tốc độ dòng: ≤ 0,075% RSD hoặc ±0,02phút SD
• Áp suất làm việc tối đa: 9,500psi (650 bar) tại tốc độ dòng 5,000 ml/phút
• pH : 1-12,5
• Tích hợp quản lý rò rỉ: có sensor phát hiện rò rỉ
• Chu kì tiêm mẫu : ≤30 giây sau mỗi lần tiêm mẫu
• Độ chính xác thành phần dung môi: ±0,5% ở chế độ dung môi từ 5 -95%
• Độ đúng thành phần dung môi: ±0,15% RSD or 0,04 min SD.
• Bù trừ độ nén: tự động và liên tục
• Priming: có thể chạy tại dòng lên tới 10mL/phút
• Rửa seal bơm: tiêu chuẩn, trang bị với hệ thống rửa thẳng vào seal áp suất cao và plunger.
• Chức năng tự động : Sensor phát hiện rò rỉ, hiển thị dữ liệu chuẩn đoán toàn bộ 96 giờ thông qua phần mềm
• Vật liệu chế tạo bơm: Thép không rỉ tiêu chuẩn 316, vật liệu cao phân tử UHMWPE, đá Sapphire, Ruby, Teflon (FEP, PTFE), ETFE, Mạ kim cương, PEEK và hợp chất PEEK, hợp chất tian và hợp chất nhôm.
Bộ bơm mẫu tự động công nghệ dòng xuyên kim Sampler Manager (Flow Through Needle –FTN)
• Khoảng thể tích tiêm: Từ 0,1 đến 50,0l theo tiêu chuẩn. Có thể lên tới 1000,0 L với lựa chọn thêm loop mở rộng.
• Số lượng mẫu:
02 khay x 48 vị trí (96 mẫu, loại vial 2ml) (tiêu chuẩn) hoặc
02 khay x 96 mẫu well-plate (lựa chọn thêm) hoặc
02 khay x 384 mẫu well-plate (lựa chọn thêm) hoặc
02 khay x 48 vị trí loại ống vi ly tâm 0,65ml (lựa chọn thêm) hoặc
02 khay x 24 chỗ loại ống ly tâm 1,5ml (lựa chọn thêm)
• Độ chính xác của thể tích tiêm: ± 0,2 μL
• Độ đúng thể tích tiêm:
<0,25% RSD từ 5,0 – 1000,0 μL
<0,5% RSD từ 1,0 – 4,9 μL
<1,0% RSD từ 0,5 – 0,9 μL
• Độ tuyến tính: > 0,999 từ 0,2 – 50,0 μL
• Rửa kim tiêm: tích hợp, có các chế độ linh hoạt hoặc chương trình hóa.
• Độ nhiễm bẩn chéo: ≤ 0,002% với caffein với đầu dò UV
• Các tính năng mở rộng: tự động pha loãng, tự động thêm, nạp mẫu đầu (load ahead)
• Vật liệu tiếp xúc chế tạo: thép không rỉ 316, vàng trắng, Vespel SCP, PEEK, DLC
Buồng điều nhiệt cột
Column Heater
• Thể tích buồng cột: chứa được cột với đường kính đến 7,8 mm, dài đến 300mm với tiền lọc và bảo vệ cột.
• Có bộ phận tiền gia nhiệt (pre-heating) cho cột đảm bảo dòng dung môi được làm nóng trước khi đưa vào cột và đảm bảo độ ổn định ngay khi vào cột tăng quá trình tách và cân bằng.
• Nhiệt độ lò cột: từ 20oC (hoặc trên nhiệt độ phòng 5oC) đến 65oC
• Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5oC
• Độ ổn định nhiệt độ: ± 0,3oC
waters TUV detector
THÔNG SỐ VẬN HÀNH
– Phạm vi bước sóng: 190 đến 700 nm
– Độ chính xác bước sóng: ±1 nm (qua bộ lọc Erbium được cấp bằng sáng chế2)
– Phạm vi tuyến tính: Sai lệch tại 2.5 AU ≤5%, propylparaben, tại 257 nm
– Nhiễu cơ sở3 6 x 10-6 AU, tại 230 nm, ống ngắt 10 mm, hằng số thời gian bộ lọc 1.0 giây
– Độ nhiễu nền: ≤5.0 x 10-4 AU/giờ/°C tại 230 nm
– Tốc độ lấy mẫu Lên đến 80 điểm/s
– Vận hành không nhân viên Cảm biến rò rỉ, dữ liệu chẩn đoán đầy đủ được thu thập qua phần mềm điều khiển
THÔNG SỐ CỦA BỘ PHẬN QUANG HỌC
– Nguồn sáng Đèn Deuterium công nghệ thông minh được căn chỉnh sẵn
(Bảo hành một năm hoặc 2000 giờ, tùy theo điều gì đến trước)
– Thể tích phân kỳ ≤0.8 µL (Ống dòng phân tích)
≤1.5 µL (Ống dòng siêu nhạy)
– Thiết kế ống dòng Ống dòng UPLC hướng sáng với công nghệ chip thông minh
– Độ dài đường đi của Cell 10 mm (ống dòng phân tích)
– Thể tích ống 500 nL (ống dòng phân tích)
– Giới hạn áp suất 1000 psi (tất cả các ống dòng)
– Vật liệu tiếp xúc thép không gỉ 316, thủy tinh hàn, Teflon™ AF, PEEK (ống dòng phân tích)
– Băng thông quang 5 nm [THÔNG SỐ CỦA THIẾT BỊ]
THÔNG SỐ CỦA BỘ PHÁT HIỆN ACQUITY UPLC PDA
THÔNG SỐ VẬT LÝ/ MÔI TRƯỜNG
Kích thước Rộng: 34.3 cm (13.5 inch)
Cao: 19.3 cm (7.6 inch)
Sâu: 60.9 cm (24.0 inch)
Trọng lượng 12.0 kg (26.5 pounds)
Phạm vi nhiệt độ hoạt động 4 đến 40 °C (39 đến 104 °F)
Phạm vi độ ẩm hoạt động 20% đến 80%, không ngưng tụ
Tuân thủ Nhãn CE CSA C-tick và UL
Tiếng ồn có thể nghe thấy ≤58 dBa
THÔNG SỐ ĐIỆN
Yêu cầu điện áp 100 đến 240 VAC
Tần số nguồn 50 đến 60 Hz
Công suất tiêu thụ 185 VA (dự kiến)
Đầu vào Một đầu vào (bắt đầu tiêm)
Đầu ra Hai đầu ra (một sự kiện, một tín hiệu analog)




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.