HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ GHÉP NỐI KHỐI PHỔ GC/MS
Model: TRACE 1310 – ISQ LT
Hãng sản xuất: THERMO SCIENTIFIC/MỸ
Xuất xứ: Singapore
Tình trạng: Refurbished / Đã qua sử dụng, được thay thế bảo trì và hiệu chuẩn của hãng
Sản xuất năm: 2015
Cung cấp bao gồm:
+ Thân máy GC 1310
+ Tiêm mẫu chia dòng và không chia dòng
+ Đầu dò khối phổ ISQ/ Bộ phận ion hoá ExtractaBrite (EI)
+ Tiêm mẫu tự động AI 1310: 155 vị trí x 2 ml
+ Máy tính và phần mềm điều khiển
+ Bình khí Helium 99,999%

Cấu hình chi tiết/ Thông số kỹ thuật
| I | Các tính năng chung: |
| – Sản xuất sau khi đặt hàng, mới 100% mỗi bộ phận được cung cấp kèm | |
| theo giấy chứng chỉ xác nhận chất lượng xuất xưởng của nhà | |
| sản xuất và chứng chỉ xác nhận xuất xứ (nước sản xuất). | |
| – Đạt tiêu chuẩn ISO-9001 và các tiêu chuẩn cao nhất của Châu Âu và Mỹ | |
| – Đáp ứng mọi yêu cầu của tiêu chuẩn phòng thí nghiệm tốt (GLP/GMP) | |
| – Có khả năng nối mạng khi cần thiết vào Hệ thống quản lý hệ thống | |
| thông tin phòng thí nghiệm (LIMS) | |
| – Khả năng nâng cấp, nối ghép vào các máy phân tích khác | |
| với sự tiện lợi và tính kinh tế cao. | |
| II | Cấu hình và đặc tính kỹ thuật: |
| 1 | TRACE 1310, thân máy chính với các tính năng sau: |
| – Điều khiển với màn hình cảm ứng lớn, màu, độ phân giải cao | |
| – Độ lặp lại thời gian lưu: <0,0008 phút | |
| – Độ lặp lại diện tích píc: <0,5% RSD | |
| – Nhiệt độ làm việc của lò cột từ trên nhiệt độ môi trường 3oC đến +450oC | |
| – Tốc độ tăng nhiệt: 125oC/phút | |
| – Tốc độ hạ nhiệt từ 450oC đến 50oC: <4 phút | |
| – Số bước chương trình nhiệt độ: 32 bước | |
| – Khả năng lắp và điều khiển đồng thời 2 detector, ngoài khối phổ | |
| – Điều khiển khí điện tử lên đến 18 kênh thông qua bộ phận tích hợp IEC | |
| – Mức tăng tối thiểu điểm đặt áp suất: 0,01kPa hoặc 0,001psi trên toàn thang | |
| 2 | Cổng tiêm loại chia/không chia dòng loại tháo lắp nhanh (IC-SSL) |
| – Tỉ lệ chia dòng: lên đến 12.500:1 | |
| – Khoảng áp suất hoạt động: 0~1.000 kPa | |
| – Khoảng dòng hoạt động: 0~1.250 ml/phút | |
| – Nhiệt độ hoạt động: từ 50oC đến 400oC | |
| – Phù hợp để lắp tất cả các loại cột mao quản từ đường kính 50um đến 530um | |
| – Tương thích sử dụng với cột nhồi 1/16″ đến 1/8″ | |
| – Thiết kế duy nhất cho phép người sử dụng tháo lắp, thay đổi nhanh | |
| chóng trong vòng 2 phút |
| 4 | Detector khối phổ ISQ LT |
| Bộ phận ion hoá ExtractaBrite (EI) | |
| – Thiết kế duy nhất cho phép tháo toàn bộ nguồn ion mà không phải | |
| tắt nguồn chân không với hệ thống khóa chuyển đổi chân không đi kèm | |
| – Hai sợi đốt có thiết kế duy nhất cùng vị trí đảm bảo hiệu quả | |
| phân tích hoàn toàn tương tự nhau | |
| – Năng lượng điện tử có thể điều chỉnh từ 0~150 eV và dòng phát | |
| xạ lên đến 350 uA | |
| – Nhiệt độ buồng ion được điều khiển độc lập từ 125 đến 300oC | |
| – Nhiệt độ bộ phận tiếp giáp với sắc ký khí có thể điều khiển lên đến 400oC | |
| Bộ phận chọn lọc khối hai cấp | |
| – Tiền cực lệch trục hình S (SSIG) loại bỏ tối đa nhiễu đường nền | |
| – Tứ cực chính được thiết kế từ thép khối đồng chất không mạ phủ | |
| – Thang phổ từ 1,2 đến 1.100 amu, độ phân giải đơn vị trên toàn thang | |
| – Tốc độ quét lên đến 20.000 amu/giây | |
| – Độ ổn định khối: <0,1 amu/48 giờ | |
| – Khả năng thu phổ lên đến 240 lượt quét/giây ở chế độ SIM | |
| – Chu kỳ quét lên đến 97 lượt quét/giây được ghi vào đĩa với ion 125 amu | |
| – Các thức phân tích gồm có quét toàn thang, quét lựa chọn ion (SIM), | |
| quét đồng thời toàn thang và SIM, tự động lựa chọn ion (AutoSIM), | |
| thiết lập thu nhận chọn lựa ion theo thời gian (t-SIM) | |
| – Độ nhạy: 1 pg Octafluoronaphthalene trong n-Heptane cho một tín hiệu | |
| có tỉ lệ S/N bằng 1.500:1 đối với dạng ion hoá va chạm điện tử EI, đo ở | |
| m/z 272, quét từ 50 đến 300 am | |
| – Giới hạn phát hiện nhỏ nhất: < 10fg OFN | |
| Hệ thống phát hiện DynaMax XR | |
| – Loại nhân điện với bộ chuyển đổi nghịch đảo ion | |
| – Thang tuyến tính từ 0-68 uA | |
| Hệ thống chân không | |
| – Hệ thống chân không tự động, sạch với bơm turbo phân tử 300L/giây | |
| – Chu kỳ bật tắt bơm và điều khiển chân không được điều khiển số | |
| cung cấp khả năng điều khiển toàn bộ từ phần mềm đảm bảo sự | |
| an toàn của hệ thống trong các trường hợp mất điện | |
| 5 | Detector Cộng kết điện tử loại tháo lắp nhanh (IC-ECD) |
| – Nguồn phát xạ: 63Ni, 370 MBq tương đương 10mCi | |
| – Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400oC | |
| – Giới hạn phát hiện: < 4,5 fg lindan/giây | |
| – Độ tuyến tính: lớn hơn 104 | |
| – Tốc độ thu nhận dữ liệu: 300Hz | |
| – Thiết kế duy nhất cho phép người sử dụng tháo lắp, thay đổi nhanh | |
| chóng trong vòng 2 phút | |
| 6 | Hệ thống phần mềm: |
| Phần mềm khối phổ chuyên nghiệp của Thermo Scientific: | |
| – Điều khiển và xử lý số liệu chạy trên hệ điều hành Windows 7 Professional | |
| – Cài đặt và hiển thị các thông số và trạng thái hoạt động của thiết bị | |
| bao gồm cả hệ thống sắc ký khí, detector khối phổ và tất cả các bộ | |
| phận đi kèm kể cả detector lựa chọn thêm. | |
| – Bao gồm các chức năng điều khiển toàn bộ hệ thống (Instrument Setup), | |
| thiết lập chương trình xử lý số liệu (Processing Setup), thiết lập chuỗi phân tích | |
| tuần tự (Sequence Setup), xem lại các dữ liệu thu được (Qual Browser), xem lại các | |
| kết quả (Quan Browser), và thao tác tạo và tìm kiếm thư viện (Library Browser) | |
| – Bao gồm các chức năng kiểm tra, chuẩn hoá các bộ phận hoặc toàn hệ thống | |
| – Thu nhận và phân tích dữ liệu đồng thời của cả các detector khác | |
| ngoài detector khối phổ như FID, ECD, NPD, FPD,… | |
| – Là hệ thống phần mềm đáp ứng luật 21 CFR Part 11 (FDA – Mỹ) | |
| về chữ ký và bản ghi điện tử với sự tin cậy, và tính toàn vẹn của dữ liệu | |
| – Tuân theo và hỗ trợ mạnh mẽ các tiêu chuẩn của EPA với hàng loạt | |
| chức năng và đặc điểm đi kèm phù hợp nhất cho phân tích môi trường | |
| – Bao gồm phần mềm tự tạo báo cáo Merlin, tìm kiếm thư viện theo NIST. | |
| – Bao gồm bộ phần mềm Microsoft Office chuyên nghiệp, hệ điều | |
| hành Windows 7 Professional có bản quyền với Service Pack | |
| – Máy tính Dell đi kèm theo hệ thống từ nhà sản xuất, CPU Intel iCore 5 | |
| 1,7 GHz, 2 GB RAM, 500 GB HDD, màn hình LCD 19”, | |
| CD-RW, LAN Card. Máy in phun màu HP. | |
| Thư viện NIST 14 | |
| 7 | Các phụ kiện cần thiết cho hoạt động: |
| Bộ các phụ kiện cần thiết cho máy sắc ký khí TRACE 1300 cho lần | |
| lắp đặt đầu như ống nối, ốc, vòng đệm, kim bơm mẫu,… | |
| Cột tách GsBP-1MS 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. | |
| Cột tách GsBP-5MS 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. | |
| Cột tách GsBP-WAX 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. | |
| Bình khí Helium, 41 lít, 150 bar, 99,999%, với van giảm áp hai cấp |
| 9 | Một số phụ kiện tiêu hao |
| Đệm cho buồng bơm mẫu, 50 cái/hộp | |
| Buồng thạch anh cho cổng bơm mẫu, loại chia dòng, 5 cái/hộp | |
| Vòng đệm cho buồng thạch anh | |
| Đệm cho cột tách, đầu ghép nối với cổng bơm mẫu, 10 cái/hộp | |
| Đệm cho cột tách, đầu ghép với khối phổ, 10 cái/hộp | |
| Lọc mẫu đầu syringe, nylon, 0,45um, đk 17mm, 200 cái/hộp | |
| Xylanh tiêm mẫu lỏng 10uL cho bơm mẫu tự động | |
| Lọ đựng mẫu loại 2ml, đầy đủ với nắp và vòng đệm, 100 cái/hộp | |
| Sợi đốt kép cho nguồn ion hóa | |
| Chất chuẩn máy PFTBA (FC-43) | |
| Dầu cho bơm chân không, 1L/chai |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.