Máy thổi khô mẫu / Cô mẫu Nitơ N-EVAP có 12 vị trí cô mẫu được thiết kế sẵn trên model #11155 của organomation cho phép cô đồng thời 12 mẫu cùng một lúc; tại vị trí mỗi mẫu cô cho phép điều chỉnh tốc độ dòng thổi khí nitơ vào từng mẫu, các giá để cho phép kẹp lọ mẫu đường kính từ 10mm đến 30mm. Với các mẫu có đường kính ống cô mẫu nhỏ hơn cho phép ống cô mẫu từ 5 -16mm sử dụng giá kẹp mẫu riêng (là lựa chọn thêm cho thiết bị)
Máy thổi khô mẫu / cô mẫu bằng khí nitơ 12 vị trí N-EVAP được sản xuất đầu tiên từ năm 1959 với tên sản phẩm lúc đầu là Meyer N-EVAP, sản phẩm có độ bền và được mình chứng trong thời gian dài sản xuất từ đó đến nay. Thiết kế của sản phẩm quay tròn và cơ cấu nâng hạ giá đỡ cho phép dễ dàng lấy mẫu ra và điều chỉnh đồng thời 12 mẫu hoặc một mẫu theo yêu cầu thực tế. các đầu phun khí, kim khí được làm bằng đồng mạ chrom cho phép ổn định dòng khí và dễ dàng điều chỉnh lưu lượng khí theo yêu cầu
Bể cách thủy thường và bể khô chịu acid của bộ cô mẫu bằng khí nitơ 12 bị trí

Bảng thông số kỹ thuật của máy thổi khô mẫu :

| Model | 11155 | 11106-DA | 11106-O |
| Kiểu bể | Bể cách thủy | Bề khô | Không bể |
| Kiểu thiết bị | 12 vị trí N-EVAP | 12 vị trí N-EVAP | 12 vị trí N-EVAP |
| Số vị trí để mẫu | 12 vị trí | 12 vị trí | 12 vị trí |
| Kích thước chung
(w x d x h) |
33*28*79 cm | 33 * 28 * 70 | 31*21*79 |
| Giá để mẫu và bộ đỡ ống dẫn khí | Đĩa tròn đơn | Đĩa tròn đơn | Đĩa tròn đơn |
| Giá đỡ ống cô mẫu chuẩn | 10-30mm | 10-30mm | 10-30mm |
| Giá đỡ ống cô mẫu lựa chọn thêm | 5-16 mm | 5-16 mm | 5-16 mm |
| Đồng hồ lưu lượng khí | 0-10lpm | 0-10lpm | 0-10lpm |
| Kim phun khí bằng thép không rỉ
(Dài x gauge) |
102 mm * 19ga | 102 mm * 19ga | 102 mm * 19ga |
| Cơ cấu nâng bộ cô mẫu | 2 đĩa đỡ mẫu gắn liền với bộ giá đỡ | Không có | 2 đĩa đỡ mẫu gắn liền với bộ giá đỡ |
| Van điều áp (lựa chọn thêm từ bình khí) | áp vào 30-60psi ,
áp ra 0-30 psi |
áp vào 30-60psi ,
áp ra 0-30 psi |
áp vào 30-60psi ,
áp ra 0-30 psi |
| Tính năng chịu acid (Lựa chọn thêm thêm đuôi #RT | Lựa chọn thêm | Lựa chọn thêm | Lựa chọn thêm |
| Thông số bộ phận gia nhiệt | |||
| Mã sản phẩm | 5085 | N/A | |
| Môi trường truyền nhiệt | Nước | Hạt nhôm
Với model chịu acid là hạt thủy tinh |
Không có |
| Kích thước trong
(đường kính x sâu) |
21.6 *11.4 cm | 21.6 *11.4 cm | |
| Kích thước ngoài
(w x d x h) |
33 * 28 * 18 cm | 33 * 28 * 18cm | |
| Công suất gia nhiệt | 500W | 500W | |
| Khoảng điều chỉnh nhiệt độ bể | 30 – 90oC | 40 -130 oC | |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ và độ chính xác | Nhiệt kế cơ ± 2oC |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.